thiên đỉnh

- d. Điểm gặp nhau tưởng tượng giữa đường thẳng đứng đi qua vị trí người quan sát và vòm trời. Mặt Trời đi qua thiên đỉnh.


giao điểm trên giữa đường thẳng đứng (dây dọi) và thiên cầu. TĐ có độ cao 90o độ so với đường chân trời. Xt. Thiên cầu.


hd. Đỉnh trời, chỗ trên vòm trời ngang đầu mình nhìn lên. Điểm thiên đỉnh.

thiên đỉnh

thiên đỉnh
  • noun
    • zenith

Lĩnh vực: xây dựng
 vertex

cacbuaratơ thiên đỉnh
 zenith carburetor
cacbuaratơ thiên đỉnh
 zenith carburettor
điểm thiên đỉnh
 zenith point
độ lệch thiên đỉnh
 azimuthal deviation
góc thiên đỉnh
 zenith angle
khoảng cách thiên đỉnh
 zenith distance
khoảng cách thiên đỉnh mặt trời
 solar zenith angle
kính (thiên văn) thiên đỉnh
 zenith telescope
kính thiên văn thiên đỉnh
 zenith telescope
sự giảm thiên đỉnh
 zenith reduction
thiên đỉnh (đạo hàm thiên văn)
 zenith angle